Honda Blade 110cc

  • Mã sản phẩm
    Honda-Blade-110cc
  • Dung tích xy-lanh
    109,1cm3
  • Hãng sản xuất
    Honda Việt Nam
  • Khối lượng bản thân
    98-99 kg
  • Dài x Rộng x Cao
    1.920 x 702 x 1.075 mm
  • Bảo hành
    3 Năm / 30.000 km
  • Mô tả ngắn
    Honda Blade 110 được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao 
Liên hệ tư vấn: 1900575717

- Ưu đãi, quà tặng: Mũ BH, Móc Khóa, Phiếu thay nhớt,
Thảm/Baga, Bảo hiểm xe máy 1 năm (đã bao gồm bảo hiểm cho 2 người).

- Giá đã bao gồm chi phí làm giấy tờ.

- Trả góp với chính sách hấp dẫn từ công ty tài chính

- Ra biển số trong vòng 5 ngày

Mô tả chi tiết

CÁC MÀU SẮC HONDA BLADE PHIÊN BẢN MỚI

Xanh-Vanh-Duc_550x400_acf_cropped
Honda Blade 110 Thể Thao màu Xanh

Den-Vanh-Duc_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Thể Thao màu Đen

Den-Vanh-Duc-2_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Thể Thao màu Trắng

Do-Vanh-Duc_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Thể Thao màu Đỏ

Do-Nan-Hoa_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Tiêu Chuẩn màu Đỏ

Xanh-Nan-Hoa_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Tiêu Chuẩn màu Xanh

Den-Nan-Hoa_550x400_acf_cropped

Honda Blade 110 Tiêu Chuẩn màu Đen

 

Blade 110 được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái.

Blade_K57K_Leaflet-01

Thân xe vuốt gọn

Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

Than-Xe_540x356_acf_cropped

Thiết kế phía sau trẻ trung

Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

TK-PHIA-SAU_540x356_acf_cropped

Tem xe mới phong cách

Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu tem xe mang phong cách "xe đua" giúp nâng cao vẻ thể thao cho xe và phong cách năng động cho người lái.

Tem_540x356_acf_cropped

Ống xả thể thao

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

Bo-1_540x356_acf_cropped

Mặt đồng hồ hiện đại

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu đường nét tinh tế, các thông số được hiển thị đầy đủ, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

Dong-ho_540x356_acf_cropped

ĐỘNG CƠ VÀ CÔNG NGHỆ

Với sự kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade còn cải tiến giúp động cơ tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt.

Sang số êm ái, dễ dàng

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-SANG-SO-540x356-01_540x356_acf_cropped

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-DONG-CO-540x356-01_540x356_acf_cropped

TIỆN ÍCH

Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Blade 110 trên mọi cung đường.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

USP-phan-thiet-ke_honda-BLADE-O-KHOA-540x356-01_540x356_acf_cropped

Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý

2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn

Guong_540x356_acf_cropped

Thông số kỹ thuật
Khối lượng bản thân 98kg
Dài x Rộng x cao 1.920 x 690 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50mm x 55,6mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,18kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,65Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân
Video
Ý kiến khách hàng
Đánh giá
Các sản phẩm liên quan
Giá : Liên hệ
Giá : Liên hệ
Giá : Liên hệ
Giá : Liên hệ

Hotline

1900575717

Skype